entumecido
en
en
en
tu
tu
too
me
ˈme
me
ci
θi
thi
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "entumecido"trong tiếng Tây Ban Nha

entumecido
01

tê cứng, mất cảm giác

que ha perdido sensibilidad 
entumecido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más entumecido
so sánh hơn
más entumecido
có thể phân cấp
giống đực số ít
entumecido
giống đực số nhiều
entumecidos
giống cái số ít
entumecida
giống cái số nhiều
entumecidas
Các ví dụ
Tengo la mano entumecida por el frío. 

Tay tôi vì lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng