Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entusiasta
01
nhiệt tình
que muestra gran interés, pasión o entusiasmo por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más entusiasta
so sánh hơn
más entusiasta
có thể phân cấp
giống đực số ít
entusiasta
giống đực số nhiều
entusiastas
giống cái số ít
entusiasta
giống cái số nhiều
entusiastas
Các ví dụ
Me sentí entusiasta durante la clase de música.
Tôi cảm thấy hào hứng trong giờ học nhạc.
Entusiasta
[gender: masculine]
01
người nhiệt tình
persona que siente o muestra mucho interés, pasión o entusiasmo por algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entusiastas
Các ví dụ
Pedro es un gran entusiasta de la fotografía.
Pedro là một người đam mê nhiếp ảnh lớn.



























