Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enterrado
01
được chôn, bị chôn vùi
cubierto con tierra o colocado bajo tierra
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más enterrado
so sánh hơn
más enterrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
enterrado
giống đực số nhiều
enterrados
giống cái số ít
enterrada
giống cái số nhiều
enterradas
Các ví dụ
Encontraron un cofre enterrado bajo la arena.
Họ tìm thấy một chiếc rương chôn dưới cát.



























