Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dúo
01
song ca, đôi
un grupo musical formado por dos intérpretes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dúos
Các ví dụ
El dúo de hermanas cantaba armonías perfectas.
Bộ đôi chị em hát những hòa âm hoàn hảo.



























