la eccema
Pronunciation
/ekθˈema/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eccema"trong tiếng Tây Ban Nha

La eccema
01

bệnh chàm

una afección de la piel que causa inflamación, enrojecimiento, picazón intensa y a veces ampollas y descamación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
eccemas
Các ví dụ
Rascarse el eccema solo empeora la irritación.
Gãi chàm chỉ làm tình trạng kích ứng trở nên tồi tệ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng