el dote
do
ˈdo
do
te
te
te
botebrotereboteescote

Định nghĩa và ý nghĩa của "dote"trong tiếng Tây Ban Nha

El dote
01

của hồi môn

conjunto de bienes o dinero que una persona aporta al matrimonio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dotes
Các ví dụ
La familia acordó la dote antes de la boda. 

Gia đình đã thỏa thuận về của hồi môn trước đám cưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng