Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dotado
01
tài năng, có năng khiếu
que tiene habilidades o talentos naturales en un área
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas dotado
so sánh hơn
mas dotado
có thể phân cấp
giống đực số ít
dotado
giống đực số nhiều
dotados
giống cái số ít
dotada
giống cái số nhiều
dotadas
Các ví dụ
Es un músico muy dotado.
Anh ấy là một nhạc sĩ rất tài năng.
02
được trang bị, có năng khiếu
que está provisto de recursos o capacidades necesarias
Các ví dụ
Está dotado de las herramientas necesarias para el trabajo.
Anh ấy được trang bị những công cụ cần thiết cho công việc.



























