Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dotado
01
tài năng, có năng khiếu
que tiene habilidades o talentos naturales en un área
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas dotado
so sánh hơn
mas dotado
có thể phân cấp
giống đực số ít
dotado
giống đực số nhiều
dotados
giống cái số ít
dotada
giống cái số nhiều
dotadas
Các ví dụ
Un estudiante dotado aprende con rapidez.
Một sinh viên tài năng học nhanh.
02
được trang bị, có năng khiếu
que está provisto de recursos o capacidades necesarias
Các ví dụ
El sistema está dotado de tecnología avanzada.
Hệ thống được trang bị công nghệ tiên tiến.



























