Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
diurético
01
lợi tiểu, lợi tiểu
sustancia o medicamento que aumenta la producción de orina
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
diurético
giống đực số nhiều
diuréticos
giống cái số ít
diurética
giống cái số nhiều
diuréticas
Các ví dụ
Tomó un diurético por la mañana.
Anh ấy đã uống một loại thuốc lợi tiểu vào buổi sáng.
El diurético
01
thuốc lợi tiểu
medicamento que aumenta la producción de orina para eliminar líquidos del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diuréticos
Các ví dụ
Tomó un diurético después de la consulta.
Anh ấy đã uống một thuốc lợi tiểu sau cuộc hẹn.



























