diurético
diurético
diabéticodietético

Định nghĩa và ý nghĩa của "diurético"trong tiếng Tây Ban Nha

diurético
01

lợi tiểu, lợi tiểu

sustancia o medicamento que aumenta la producción de orina 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
diurético
giống đực số nhiều
diuréticos
giống cái số ít
diurética
giống cái số nhiều
diuréticas
Các ví dụ
El médico le recetó un diurético. 

Bác sĩ kê cho anh ta một loại thuốc lợi tiểu.

El diurético
01

thuốc lợi tiểu

medicamento que aumenta la producción de orina para eliminar líquidos del cuerpo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diuréticos
Các ví dụ
El médico le recetó un diurético. 

Bác sĩ kê cho anh ta một loại thuốc lợi tiểu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng