Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
divertido
01
vui nhộn,hài hước,
que produce diversión o entretenimiento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más divertido
so sánh hơn
más divertido
có thể phân cấp
giống đực số ít
divertido
giống đực số nhiều
divertidos
giống cái số ít
divertida
giống cái số nhiều
divertidas
Các ví dụ
Vimos una película divertida anoche.
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài hước tối qua.
02
giải trí, thú vị
que entretiene o hace que uno disfrute
Các ví dụ
La obra de teatro fue divertida y emocionante.
Vở kịch rất giải trí và thú vị.



























