diurno
Pronunciation
/djˈuɾno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diurno"trong tiếng Tây Ban Nha

01

ban ngày, hoạt động ban ngày

que vive o se activa durante el día
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
diurno
giống đực số nhiều
diurnos
giống cái số ít
diurna
giống cái số nhiều
diurnas
Các ví dụ
Los monos son animales diurnos que buscan comida de día.
Khỉ là động vật ban ngày tìm kiếm thức ăn vào ban ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng