Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dilema
[gender: masculine]
01
tình thế tiến thoái lưỡng nan
situación en la que hay que elegir entre dos o más opciones difíciles o conflictivas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dilemas
Các ví dụ
Los líderes políticos enfrentan dilemas difíciles a diario.
Các nhà lãnh đạo chính trị hàng ngày phải đối mặt với những tình thế tiến thoái lưỡng nan khó khăn.



























