el desvanecimiento
desvanecimiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "desvanecimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El desvanecimiento
01

ngất xỉu, bất tỉnh

pérdida momentánea de conciencia 
el desvanecimiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desvanecimientos
Các ví dụ
El calor intenso provocó un desvanecimiento en la multitud. 

Cái nóng gay gắt đã gây ra ngất xỉu trong đám đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng