Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desplazamiento
01
di dời, chuyển chỗ
acción de mover a personas de un lugar a otro, generalmente por guerra, violencia, desastres naturales o persecución
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Miles de familias sufrieron desplazamiento tras el terremoto.
Hàng ngàn gia đình phải chịu di dời sau trận động đất.



























