el desorden

Định nghĩa và ý nghĩa của "desorden"trong tiếng Tây Ban Nha

El desorden
01

sự hỗn loạn, tình trạng hỗn độn

falta de orden u organización; situación caótica
el desorden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desórdenes
Các ví dụ
El desorden del sistema causó errores.
Sự hỗn loạn của hệ thống đã gây ra lỗi.
02

rối loạn, sự mất trật tự

alteración del funcionamiento normal del cuerpo o de la mente
Các ví dụ
El tratamiento controla el desorden metabólico.
Việc điều trị kiểm soát rối loạn chuyển hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng