Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desolador
01
tàn phá, thảm khốc
que produce tristeza, destrucción o abandono
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desolador
so sánh hơn
más desolador
có thể phân cấp
giống đực số ít
desolador
giống đực số nhiều
desoladores
giống cái số ít
desoladora
giống cái số nhiều
desoladoras
Các ví dụ
La noticia tuvo un efecto desolador en la comunidad.
Tin tức đã có tác động tàn phá đối với cộng đồng.



























