Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desolado
01
đau buồn
que está profundamente triste o afligido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desolado
so sánh hơn
más desolado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desolado
giống đực số nhiều
desolados
giống cái số ít
desolada
giống cái số nhiều
desoladas
Các ví dụ
El niño estaba desolado al romperse su juguete favorito.
Đứa trẻ buồn bã khi đồ chơi yêu thích của mình bị hỏng.
02
hoang vắng, tàn phá
que está vacío, destruido o abandonado
Các ví dụ
La playa estaba desolada fuera de temporada.
Bãi biển hoang vắng ngoài mùa.



























