Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desolado
01
đau buồn
que está profundamente triste o afligido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desolado
so sánh hơn
más desolado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desolado
giống đực số nhiều
desolados
giống cái số ít
desolada
giống cái số nhiều
desoladas
Các ví dụ
Estaba desolado tras recibir la noticia.
Anh ấy đau buồn sau khi nhận được tin.
02
hoang vắng, tàn phá
que está vacío, destruido o abandonado
Các ví dụ
El paisaje estaba desolado tras la tormenta.
Phong cảnh hoang vắng sau cơn bão.



























