Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desistimiento
01
sự từ bỏ, sự ngừng lại
acto de abandonar o renunciar a continuar una acción, esfuerzo o lucha
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desistimientos
Các ví dụ
No contemplaban el desistimiento a pesar de las dificultades.
Họ không xem xét việc từ bỏ bất chấp những khó khăn.
02
sự từ bỏ, sự rút lui
acto por el cual una persona renuncia o abandona una acción, derecho o procedimiento
Các ví dụ
El desistimiento del recurso puso fin al caso.
Việc rút đơn kháng cáo đã kết thúc vụ án.



























