desinteresado
Pronunciation
/dˌesintˌɛɾɛsˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desinteresado"trong tiếng Tây Ban Nha

desinteresado
01

không quan tâm

que no muestra interés o curiosidad por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desinteresado
so sánh hơn
más desinteresado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desinteresado
giống đực số nhiều
desinteresados
giống cái số ít
desinteresada
giống cái số nhiều
desinteresadas
Các ví dụ
El público se mostró desinteresado y muchos se fueron pronto.
Khán giả tỏ ra không quan tâm và nhiều người đã rời đi sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng