Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desligado
01
lỏng, không chặt
que no está firme, ajustado o tenso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas desligado
so sánh hơn
mas desligado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desligado
giống đực số nhiều
desligados
giống cái số ít
desligada
giống cái số nhiều
desligadas
Các ví dụ
La cuerda estaba desligada y no sujetaba nada.
Sợi dây bị lỏng và không giữ được gì.
02
tách rời
que está separado o sin conexión con algo
Các ví dụ
El aparato funcionaba desligado de la red.
Thiết bị hoạt động ngắt kết nối khỏi mạng.



























