Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
descarrilar
01
trật bánh, trật đường ray
salirse un tren o vehículo sobre rieles de su vía normal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
descarrilo
ngôi thứ ba số ít
descarrila
hiện tại phân từ
descarrilando
quá khứ đơn
descarriló
quá khứ phân từ
descarrilado
Các ví dụ
El tren de carga descarriló esta mañana.
Đoàn tàu chở hàng bị trật bánh sáng nay.



























