descansar
Pronunciation
/dˌeskansˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "descansar"trong tiếng Tây Ban Nha

descansar
01

nghỉ ngơi

dejar de trabajar o hacer esfuerzo para recuperar energía
descansar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
descanso
ngôi thứ ba số ít
descansa
hiện tại phân từ
descansando
quá khứ đơn
descansé
quá khứ phân từ
descansado
Các ví dụ
Ella descansa ocho horas cada noche.
Cô ấy nghỉ ngơi tám giờ mỗi đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng