Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
descolocado
01
không đúng chỗ, không thoải mái
que no está en el lugar correcto o se siente incómodo en una situación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más descolocado
so sánh hơn
más descolocado
có thể phân cấp
giống đực số ít
descolocado
giống đực số nhiều
descolocados
giống cái số ít
descolocada
giống cái số nhiều
descolocadas
Các ví dụ
El dibujo estaba descolocado en el cuaderno, fuera de la página.
Bức vẽ đã lệch vị trí trong cuốn sổ, ngoài trang giấy.



























