Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
descarado
01
trơ tráo, vô liêm sỉ
que muestra falta de respeto o audacia excesiva
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más descarado
so sánh hơn
más descarado
có thể phân cấp
giống đực số ít
descarado
giống đực số nhiều
descarados
giống cái số ít
descarada
giống cái số nhiều
descaradas
Các ví dụ
Su actitud descarada sorprendió a los profesores.
Thái độ trơ tráo của anh ta đã làm các giáo viên ngạc nhiên.



























