desbordar
des
des
des
bor
bor
bor
dar
ˈðaɾ
dhar
desbocardesacordardesbandar

Định nghĩa và ý nghĩa của "desbordar"trong tiếng Tây Ban Nha

desbordar
01

tràn ra, vượt quá

superar los límites, capacidades o expectativas de algo 
desbordar definition and meaning
Các ví dụ
Su talento desborda el de sus compañeros. 

Tài năng của anh ấy vượt trội hơn so với các bạn đồng trang lứa.

02

tràn ra, tràn ra

salirse un líquido de los límites de su contenedor 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
desbordo
ngôi thứ ba số ít
desborda
hiện tại phân từ
desbordando
quá khứ đơn
desbordó
quá khứ phân từ
desbordado
Các ví dụ
El río desborda cada primavera con el deshielo. 

Dòng sông tràn bờ mỗi mùa xuân khi băng tan.

03

tràn ra, bùng nổ

perder el control de una emoción fuerte, especialmente la ira 
Các ví dụ
Tras horas de presión, finalmente se desbordó y gritó. 

Sau nhiều giờ chịu áp lực, cuối cùng anh ấy mất kiểm soát và hét lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng