Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desbloquear
01
mở khóa, tháo bỏ chướng ngại
quitar un obstáculo que impide el paso o el flujo de algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
desbloqueo
ngôi thứ ba số ít
desbloquea
hiện tại phân từ
desbloqueando
quá khứ đơn
desbloqueó
quá khứ phân từ
desbloqueado
Các ví dụ
El fontanero desbloqueó la tubería principal con una máquina especial.
Thợ sửa ống nước đã thông đường ống chính bằng một máy đặc biệt.
02
bỏ chặn
permitir de nuevo el acceso o la comunicación con un usuario previamente bloqueado en una plataforma digital
Các ví dụ
Para desbloquear a un usuario, ve a la lista de bloqueados en la configuración.
Để mở khóa người dùng, hãy vào danh sách bị chặn trong cài đặt.



























