desanimado

Định nghĩa và ý nghĩa của "desanimado"trong tiếng Tây Ban Nha

desanimado
01

chán nản, nản lòng

que ha perdido el ánimo, la motivación o la esperanza
desanimado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desanimado
so sánh hơn
más desanimado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desanimado
giống đực số nhiều
desanimados
giống cái số ít
desanimada
giống cái số nhiều
desanimadas
Các ví dụ
No te sientas desanimado, todavía hay tiempo.
Đừng cảm thấy nản lòng, vẫn còn thời gian.
02

nhàm chán, không hấp dẫn

que provoca aburrimiento o falta de interés
desanimado definition and meaning
Các ví dụ
El libro es desanimado y difícil de leer.
Cuốn sách gây chán nản và khó đọc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng