desanimado
de
de
de
sa
sa
sa
ni
ni
ni
ma
ˈma
ma
do
ðo
dho
desalmadodesarmado

Định nghĩa và ý nghĩa của "desanimado"trong tiếng Tây Ban Nha

desanimado
01

chán nản, nản lòng

que ha perdido el ánimo, la motivación o la esperanza 
desanimado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desanimado
so sánh hơn
más desanimado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desanimado
giống đực số nhiều
desanimados
giống cái số ít
desanimada
giống cái số nhiều
desanimadas
Các ví dụ
Me siento desanimado después del examen. 

Tôi cảm thấy chán nản sau kỳ thi.

02

nhàm chán, không hấp dẫn

que provoca aburrimiento o falta de interés 
desanimado definition and meaning
Các ví dụ
La película era desanimada y todos se durmieron. 

Bộ phim chán nản và mọi người đều ngủ thiếp đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng