Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
corromper
01
hối lộ, làm hư hỏng
dar dinero o regalos a alguien para que actúe de forma deshonesta
Các ví dụ
No lograron corromper al juez, quien era conocido por su integridad.
Họ đã không thể hối lộ thẩm phán, người được biết đến với sự liêm chính của mình.
02
làm tha hóa, làm hư hỏng
hacer que alguien o algo se vuelva deshonesto o inmoral
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
corrompo
ngôi thứ ba số ít
corrompe
hiện tại phân từ
corrompiendo
quá khứ đơn
corrompió
quá khứ phân từ
corrompido
Các ví dụ
La exposición constante a la violencia puede corromper la mente de un niño.
Tiếp xúc liên tục với bạo lực có thể làm hư hỏng tâm trí của một đứa trẻ.



























