Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
copiar
01
bắt chước
hacer lo mismo que otra persona, imitar sus acciones, palabras o estilo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
copio
ngôi thứ ba số ít
copia
hiện tại phân từ
copiando
quá khứ đơn
copió
quá khứ phân từ
copiado
Các ví dụ
No intentes copiar a alguien para parecer mejor.
Đừng cố sao chép ai đó để trông tốt hơn.
02
ghi chép, ghi lại
escribir algo para recordarlo o anotarlo
Các ví dụ
María copia sus apuntes antes del examen.
Sao chép ghi chú của mình trước kỳ thi.
03
sao chép
duplicar información de un lugar a otro en una computadora
Các ví dụ
¿ Cómo copio varios archivos al mismo tiempo?
Làm thế nào để sao chép nhiều tệp cùng một lúc ?
04
quay cóp
mirar el trabajo o las respuestas de otra persona de manera secreta y deshonesta durante un examen
Các ví dụ
Lo expulsaron del examen por copiar.
Anh ta bị đuổi khỏi kỳ thi vì sao chép.



























