el coraje

Định nghĩa và ý nghĩa của "coraje"trong tiếng Tây Ban Nha

El coraje
01

lòng can đảm, sự dũng cảm

valor o determinación para enfrentar situaciones difíciles o peligrosas
el coraje definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mostró coraje frente al peligro.
Cô ấy đã thể hiện lòng can đảm khi đối mặt với nguy hiểm.
02

sự tức giận, cơn thịnh nộ

sentimiento fuerte de enojo o irritación
el coraje definition and meaning
Các ví dụ
Sentí coraje al escuchar la noticia.
Tôi cảm thấy dũng cảm khi nghe tin tức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng