Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El coral
01
san hô
un animal marino que vive en colonias y forma esqueletos calcáreos que crean arrecifes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
corales
Các ví dụ
El coral rojo del Mediterráneo es muy valorado en joyería.
San hô đỏ Địa Trung Hải rất được đánh giá cao trong ngành trang sức.
02
rắn san hô
una serpiente venenosa de colores brillantes, con anillos rojos, amarillos y negros
Các ví dụ
El coral es una serpiente muy venenosa, pero poco agresiva.
Rắn san hô là một loài rắn rất độc nhưng ít hung dữ.
03
dàn hợp xướng
un grupo de personas que cantan juntas, especialmente en un contexto religioso o musical
Các ví dụ
El coral de la iglesia cantó durante la ceremonia de Navidad.
Dàn hợp xướng của nhà thờ đã hát trong buổi lễ Giáng sinh.
04
san hô
el esqueleto duro y calcáreo de los pólipos de coral, usado en joyería y ornamentación
Các ví dụ
Su broche antiguo era de coral fósil.
Chiếc trâm cổ của cô ấy được làm từ san hô hóa thạch.
coral
01
san hô, màu san hô
de un color anaranjado rojizo claro, similar al de los corales marinos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más coral
so sánh hơn
más coral
có thể phân cấp
giống đực số ít
coral
giống đực số nhiều
corales
giống cái số ít
coral
giống cái số nhiều
corales
Các ví dụ
Compré un vestido coral para la fiesta de verano.
Tôi đã mua một chiếc váy màu san hô cho bữa tiệc mùa hè.



























