el contratiempo
cont
kont
kont
ra
ɾa
ra
tiem
ˈtjem
tyem
po
po
po
entretiempopasatiempotiempotempo

Định nghĩa và ý nghĩa của "contratiempo"trong tiếng Tây Ban Nha

El contratiempo
01

trở ngại, sự cố bất ngờ

suceso inesperado que causa retraso, dificultad o inconveniente 
el contratiempo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contratiempos
Các ví dụ
Tuvimos un contratiempo en el viaje por la lluvia. 

Chúng tôi gặp phải một trở ngại trong chuyến đi vì mưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng