Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El contexto
01
bối cảnh
circunstancias o situación que rodean un hecho o idea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contextos
Các ví dụ
Analizar el contexto histórico es fundamental.
Phân tích bối cảnh lịch sử là điều cơ bản.
02
ngữ cảnh
parte de un escrito que rodea una palabra o frase y da sentido
Các ví dụ
Es difícil entender la palabra sin leer el contexto.
Thật khó để hiểu từ này mà không đọc ngữ cảnh.



























