el contexto
con
kon
kon
tex
ˈteks
teks
to
to
to
contactocontritocontentocontrato

Định nghĩa và ý nghĩa của "contexto"trong tiếng Tây Ban Nha

El contexto
01

bối cảnh

circunstancias o situación que rodean un hecho o idea 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contextos
Các ví dụ
Analizar el contexto histórico es fundamental. 

Phân tích bối cảnh lịch sử là điều cơ bản.

02

ngữ cảnh

parte de un escrito que rodea una palabra o frase y da sentido 
Các ví dụ
Es difícil entender la palabra sin leer el contexto. 

Thật khó để hiểu từ này mà không đọc ngữ cảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng