Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contra
01
chống lại
en oposición o en lucha frente a algo o alguien
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Estoy contra la violencia.
Tôi phản đối bạo lực.
02
chống lại
en contacto físico o cercano con algo, o tocando una superficie
Các ví dụ
Apoyó la espalda contra la pared.
Anh ấy tựa lưng vào tường.
03
chống lại
en dirección opuesta a algo o en contacto con una superficie
Các ví dụ
El viento sopla contra nosotros.
Gió thổi ngược chúng tôi.



























