Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contra
01
chống lại
en oposición o en lucha frente a algo o alguien
Các ví dụ
Ella votó contra la propuesta.
Cô ấy đã bỏ phiếu chống lại đề xuất.
02
chống lại
en contacto físico o cercano con algo, o tocando una superficie
Các ví dụ
Se recostó contra el árbol para descansar.
Anh ấy tựa vào cái cây để nghỉ ngơi.
03
chống lại
en dirección opuesta a algo o en contacto con una superficie
Các ví dụ
Caminamos contra el viento toda la mañana.
Chúng tôi đã đi bộ ngược gió cả buổi sáng.



























