contento
Pronunciation
/kɔntˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contento"trong tiếng Tây Ban Nha

contento
01

hạnh phúc, hài lòng

que siente felicidad o satisfacción
contento definition and meaning
example
Các ví dụ
Estoy contenta de verte.
Tôi vui mừng được gặp bạn.
02

hài lòng, thỏa mãn

que está conforme o satisfecho con algo
contento definition and meaning
example
Các ví dụ
¿ Estás contento con tu compra?
Bạn có hài lòng với việc mua hàng của mình không?
El contento
[gender: masculine]
01

niềm vui, hạnh phúc

estado de ánimo de alegría o satisfacción profunda
el contento definition and meaning
example
Các ví dụ
Lloró de contento al ver a su familia.
Anh ấy đã khóc vì hạnh phúc khi nhìn thấy gia đình mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store