Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contento
01
hạnh phúc, hài lòng
que siente felicidad o satisfacción
Các ví dụ
Estoy contenta de verte.
Tôi vui mừng được gặp bạn.
02
hài lòng, thỏa mãn
que está conforme o satisfecho con algo
Các ví dụ
¿ Estás contento con tu compra?
Bạn có hài lòng với việc mua hàng của mình không?
El contento
[gender: masculine]
01
niềm vui, hạnh phúc
estado de ánimo de alegría o satisfacción profunda
Các ví dụ
Lloró de contento al ver a su familia.
Anh ấy đã khóc vì hạnh phúc khi nhìn thấy gia đình mình.



























