Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La contención
[gender: feminine]
01
kiềm chế, kiểm soát
acción de limitar, sujetar o moderar algo
Các ví dụ
Mantuvieron la contención de la multitud.
Họ duy trì contención của đám đông.
02
vụ kiện, hành động pháp lý
acción legal presentada ante un tribunal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
contenciones
Các ví dụ
El abogado preparó la contención.
Luật sư đã chuẩn bị contención.



























