Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El conservadurismo
01
chủ nghĩa bảo thủ, chủ nghĩa truyền thống
doctrina o actitud política que busca mantener las tradiciones y resistir cambios rápidos en la sociedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El conservadurismo económico prioriza la estabilidad financiera.
Chủ nghĩa bảo thủ kinh tế ưu tiên ổn định tài chính.
02
chủ nghĩa bảo thủ, sự thận trọng
actitud de precaución o prudencia para evitar riesgos o problemas
Các ví dụ
El conservadurismo en la planificación de proyectos reduce errores.
Chủ nghĩa bảo thủ trong việc lập kế hoạch dự án làm giảm sai sót.



























