Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confiado
01
tự tin, tin tưởng
que tiene seguridad o confianza en sí mismo o en algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más confiado
so sánh hơn
más confiado
có thể phân cấp
giống đực số ít
confiado
giống đực số nhiều
confiados
giống cái số ít
confiada
giống cái số nhiều
confiadas
Các ví dụ
Los estudiantes estaban confiados antes del examen.
Các sinh viên đã tự tin trước kỳ thi.
02
ngây thơ, cả tin
que confía en los demás con facilidad, sin sospechar malas intenciones
Các ví dụ
Los niños confiados aceptaron la invitación de un extraño.
Những đứa trẻ dễ tin người đã chấp nhận lời mời của một người lạ.
03
quá tự tin, tự phụ
que tiene demasiada confianza en sí mismo, a veces de manera imprudente
Các ví dụ
Los inversores confiados ignoraron las señales de riesgo.
Các nhà đầu tư quá tự tin đã bỏ qua các tín hiệu rủi ro.



























