Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comunión
[gender: feminine]
01
lễ ban thánh thể, bí tích thánh thể
acto religioso en el que los cristianos reciben el pan y el vino como símbolo del cuerpo y la sangre de Cristo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comuniones
Các ví dụ
El sacerdote reparte la comunión a los creyentes.
Linh mục phân phát lễ ban thánh thể cho các tín hữu.
02
sự hiệp thông, sự kết hợp
acuerdo profundo o unión de sentimientos, ideas o intereses entre personas o grupos
Các ví dụ
Entre ambos artistas había una comunión creativa evidente.
Giữa hai nghệ sĩ có một sự giao cảm sáng tạo rõ ràng.



























