la comunión
co
ko
ko
mu
mu
moo
nión
ˈnjon
nyon
comisión

Định nghĩa và ý nghĩa của "comunión"trong tiếng Tây Ban Nha

La comunión
01

lễ ban thánh thể, bí tích thánh thể

acto religioso en el que los cristianos reciben el pan y el vino como símbolo del cuerpo y la sangre de Cristo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comuniones
Các ví dụ
Los niños hicieron su primera comunión en la iglesia. 

Những đứa trẻ đã thực hiện lễ rước lễ đầu tiên của mình trong nhà thờ.

02

sự hiệp thông, sự kết hợp

acuerdo profundo o unión de sentimientos, ideas o intereses entre personas o grupos 
Các ví dụ
Se sentía en comunión con la naturaleza. 

Anh ấy cảm thấy trong sự hòa hợp với thiên nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng