Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El centralismo
[gender: masculine]
01
chủ nghĩa tập trung
un sistema de organización política donde el poder se concentra en un gobierno central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El partido defiende un modelo de centralismo democrático.
Đảng bảo vệ mô hình chủ nghĩa tập trung dân chủ.



























