el centralismo
cent
θent
thent
ra
ɾa
ra
lis
ˈlis
lis
mo
mo
mo
progresismoradicalismomilitarismominimalismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "centralismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El centralismo
01

chủ nghĩa tập trung

un sistema de organización política donde el poder se concentra en un gobierno central 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La nueva constitución reforzó el centralismo del estado. 

Hiến pháp mới đã củng cố chủ nghĩa tập trung của nhà nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng