el centrista
Pronunciation
/θɛntɾˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "centrista"trong tiếng Tây Ban Nha

El centrista
01

người trung dung, người ôn hòa

una persona que tiene opiniones políticas moderadas, entre la izquierda y la derecha
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centristas
Các ví dụ
Como centrista, rechaza los extremos políticos.
Là một người trung dung, ông bác bỏ các thái cực chính trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng