Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El censor
01
người kiểm duyệt
una persona que examina y suprime contenido considerado inapropiado o peligroso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
censores
Các ví dụ
El censor eliminó varias escenas de la película antes de su estreno.
Người kiểm duyệt đã loại bỏ nhiều cảnh trong bộ phim trước khi nó ra mắt.



























