Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El censor
01
người kiểm duyệt
una persona que examina y suprime contenido considerado inapropiado o peligroso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
censores
Các ví dụ
El censor consideró que el lenguaje del libro era demasiado ofensivo.
Người kiểm duyệt cho rằng ngôn ngữ của cuốn sách quá xúc phạm.



























