celestial

Định nghĩa và ý nghĩa của "celestial"trong tiếng Tây Ban Nha

celestial
01

thiên đàng, thần thánh

muy agradable o de gran belleza, como si fuera del cielo
Các ví dụ
Tenía una voz celestial.
Cô ấy có giọng hát thiên đường.
02

thiên đàng,thiên thượng, ،

relacionado con el cielo, lo divino o el ámbito religioso
Các ví dụ
El mensaje tenía un origen celestial.
Tin nhắn có nguồn gốc thiên đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng