el celo

Định nghĩa và ý nghĩa của "celo"trong tiếng Tây Ban Nha

El celo
01

băng keo, băng dính

cinta adhesiva que se usa para unir o fijar objetos
el celo definition and meaning
Các ví dụ
Necesito un rollo de celo para envolver el regalo.
Tôi cần một cuộn băng dính để gói quà.
02

nhiệt tình, hăng hái

gran entusiasmo o dedicación intensa hacia algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su celo por aprender es admirable.
Lòng nhiệt huyết học tập của anh ấy thật đáng khâm phục.
03

động dục, rụng trứng

período en el que una hembra animal está receptiva para la reproducción
Các ví dụ
Durante el celo, el comportamiento del animal cambia.
Trong thời gian động dục, hành vi của động vật thay đổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng