cazar
ca
ka
ka
zar
ˈθaɾ
thar
cavarcasarcatarcalzar

Định nghĩa và ý nghĩa của "cazar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

săn bắn, truy đuổi

buscar, perseguir y atrapar animales, generalmente para alimento o deporte 
cazar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cazo
ngôi thứ ba số ít
caza
hiện tại phân từ
cazando
quá khứ đơn
cazó
quá khứ phân từ
cazado
Các ví dụ
Mi abuelo solía cazar con perros. 

Ông tôi thường săn bắn với chó.

02

hiểu, nắm bắt

comprender, notar o captar algo, especialmente rápido o con astucia 
cazar definition and meaning
Các ví dụ
¿Cazaste la broma que hizo Juan? 

Bạn có nắm bắt được trò đùa mà Juan đã làm không ?

03

kiếm được, vồ lấy

lograr o conseguir algo, a veces con esfuerzo o estrategia 
cazar definition and meaning
Các ví dụ
Consiguió cazar un buen puesto de trabajo. 

Anh ấy đã săn được một vị trí công việc tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng