Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
causar
01
gây ra, tạo ra
ser motivo u origen de un hecho, especialmente si es negativo o problemático
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
causo
ngôi thứ ba số ít
causa
hiện tại phân từ
causando
quá khứ đơn
causó
quá khứ phân từ
causado
Các ví dụ
Su comportamiento causó vergüenza a todos.
Hành vi của anh ta gây ra sự xấu hổ cho mọi người.



























